--> THÔNG SỐ CƠ BẢN: iA8P-4SMB10G(L3)
+ Cổng POE: 8 cổng RJ45 10/100/1000 Mbps
+ Cổng Uplink: 4 cổng quang SFP 10 Gbps
+ Chuẩn POE: Hỗ trợ Hỗ trợ IEEE 802.3af / IEEE 802.3at / PoE++ (Hi-PoE)
+ Công suất POE: Cổng 3 và 4 hỗ trợ Hi-PoE (90W); các cổng còn lại hỗ trợ PoE tối đa 30W/cổng
+ Tính năng thông minh: Hỗ trợ tự động kiểm tra và khởi động lại thiết bị PoE (QoL / Per PoE Port)
+ Nguồn điện vào/ công suất chờ DC 48~54V / 380W / <3W
+ Nguồn dự phòng: Hỗ trợ nguồn kép (Dual Power, nguồn DC tùy chọn)
+ Băng thông chuyển mạch: 128 Gbps
+ Tốc độ chuyển tiếp gói tin: 71.43 Mpps
+ Quản lý: Giao diện Web, hỗ trợ giao thức Ring ( ERPS/EAPS)
+ Bàng địa chỉ MAC/ Bộ đệm: 8K địa chỉ MAC / Bộ nhớ đệm 4.1 MB
+ Khoảng cách truyền dẫn: 100BASE-TX, 1000BASE-TX: Cáp Cat5 hoặc cao hơn, tối đa 150 m
+ Chế độ truyền: Store-and-Forward
+ Khả năng chống sét: 6 kV (8/20 μs)
+ Kích thước / Khối lượng: 187 × 130 × 50 mm / 1,33 kg
+ Nhiệt độ hoạt động: -40°C đến +80°C
--> TÍNH NĂNG l2 TRONG SWITCH CÔNG NGHIỆP iA8P-4SMB10G(L3)
Layer 2 Switching Features
- IEEE 802.3/802.3u/802.3ab Gigabit Ethernet
- IEEE 802.1Q VLAN, Port VLAN, MAC VLAN, QinQ
- STP, RSTP, MSTP, ERPS Ring Protection
- IGMP Snooping v1/v2/v3 Multicast
- Link Aggregation (LACP)
- Port Mirroring, Storm Control, Port Isolation
- QoS (802.1p, DSCP)
- DHCP Snooping & Relay
- CLI, Web GUI, SNMP, SSH, Telnet Management
--> TÍNH NĂNG L3 TRONG SWITCH CÔNG NGHIỆP iA8P-4SMB10G(L3)
Layer 3 Routing Features
- IPv4 Static Routing
- RIP / RIPv2 Dynamic Routing
- OSPF Dynamic Routing
- Policy-Based Routing (PBR)
- VRRP Gateway Redundancy
- Inter-VLAN Routing
- ARP Management
- Access Control List (ACL)

--> Tham khảo nguồn công nghiệp: GWD52-240
